thái không

Học thuật
Thân thiện
thái không

Thái không là khoảng không gian vô tận bao quanh các vì sao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng không gian vũ trụ bao la, rộng lớn trống rỗng: "Thái không" một từ Hán Việt dùng để chỉ không gian vô tận, mênh mông bên ngoài Trái Đất, nơi không không khí vật chất đậm đặc.
    • Trạng thái hư vô, trống rỗng: Trong triết học hoặc văn chương, "thái không" có thể ám chỉ trạng thái hư không, sự trống rỗng tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các phi hành gia đang thám hiểm vùng thái không. (Các phi hành gia đang khám phá vùng không gian vũ trụ.)
    • Tâm trí anh ấy như chìm vào cõi thái không, không một suy nghĩ. (Tâm trí anh ấy như chìm vào trạng thái hư vô, không một ý nghĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giữa chốn thái không": giữa nơi không gian bao la, trống rỗng.
    • Vệ tinh đơn độc trôi giữa chốn thái không. (Vệ tinh cô đơn trôi nổi giữa không gian vũ trụ mênh mông.)
Biến thể từ gần giống
  • Thái hư (danh từ): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ không gian vũ trụ bao la hoặc trạng thái hư vô.

    • Bay vào cõi thái hư. (Bay vào không gian vũ trụ.)
  • Hư không (danh từ): Chỉ sự trống rỗng, không .

    • Mọi thứ rồi sẽ trở về với hư không. (Mọi thứ rồi sẽ trở về với sự trống rỗng.)
  • Vũ trụ (danh từ): Chỉ toàn bộ không gian, thời gian vật chất.

    • Những bí ẩn của vũ trụ. (Những bí ẩn của không gian bao la.)
Từ đồng nghĩa
  • Không gian vũ trụ: Khoảng không bên ngoài bầu khí quyển Trái Đất.
  • Khoảng không vô tận: Không gian mênh mông, không thấy giới hạn.
Thành ngữ liên quan
  • Lạc vào cõi thái không: (Nghĩa bóng) Rơi vào trạng thái mơ hồ, không tập trung hoặc suy nghĩ miên man.
    • Nghe bài giảng khó hiểu, tâm trí tôi như lạc vào cõi thái không. (Nghe bài giảng khó hiểu, tâm trí tôi như rơi vào trạng thái mơ hồ, không tập trung.)
thái không

Thái không là khoảng không gian vô tận bao quanh các vì sao.

  1. Nh. Thái hư.